1. MÔ TẢ
• NEWTECOAT BASE T là lớp phủ chống thấm và bảo vệ, có chứa dung môi, gốc nhựa Polyurethane, hai thành phần.
• Lớp phủ sau thi công có độ bền cao, độ giãn dài cao, ứng suất kéo tốt.
• Lớp phủ che phủ vết nứt tốt và không bị hư hại trong môi trường ngâm nước liên tục.
2. CÔNG DỤNG
Giải pháp chống thấm cho các công trình xây mới và sửa chữa:
• Sàn mái phẳng, mái dốc, sê nô mái;
• Sân thượng, sân phơi, ban công, lô gia;
• Khu vệ sinh, bồn trồng cây;
• Bể bơi, bể chứa nước;
• Tầng hầm, rót trám hoàn thiện khe co giãn, khe mạch ngừng;
• Phủ chống ăn mòn kết cấu thép, kim loại.
3. ƯU ĐIỂM
• Thi công dễ dàng bằng chổi quét, con lăn, bàn gạt hoặc thiết bị phun chuyên dụng;
• Tạo lớp màng chống thấm liên tục, không mối nối, không rò rỉ;
• Độ bền kéo và độ giãn dài cao, chống chịu tốt các vết nứt của nền;
• Bám dính tốt trên hầu hết các loại nền và bề mặt;
• Kháng sự xuyên thủng của rễ cây;
• Chống chịu tốt môi trường hóa chất nhẹ, nước biển;
• Không độc hại sau khi đã khô hoàn toàn.
4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn | Mức chất lượng |
|---|---|---|
| Thành phần hóa học | – | A: nhựa Polyurethane; B: chất làm cứng |
| Trạng thái / màu sắc | – | A: dạng lỏng, màu xanh, ghi xám; B: dạng lỏng, màu vàng nhạt |
| Hàm lượng chất rắn | DIN EN 827 / ASTM D-2697 | ≥ 90% |
| Tỷ lệ trộn A : B | Theo khối lượng | 3 : 1 |
| Điều kiện thi công | – | Nhiệt độ không khí +5 đến 38°C; độ ẩm tương đối tối đa 85% |
| Độ cứng Shore A | ASTM D-2240 | 55 ± 5 |
| Độ giãn dài khi đứt | ASTM D412-C | 500 ± 100% |
| Độ bền kéo | ASTM D412-C | 2,5 ± 0,5 MPa |
| Cường độ xé rách | ASTM 624-00 | ≥ 12 kN/m |
| Cường độ bám dính trên bê tông M30 | ASTM D-4541 | ≥ 1,2 MPa |
| Thủy phân (5% KOH, chu kỳ 7 ngày) | Phòng thí nghiệm nội bộ | Đạt, không thay đổi đáng kể |
| Khả năng kháng vết nứt | BS EN 14891 | ≥ 2,0 mm |
| Thời gian thi công ở 24°C | – | 30 ± 10 phút |
| Thời gian khô bề mặt ở 24°C | – | 4 – 6 giờ |
| Thời gian đi lại ở 24°C | – | 24 giờ |
| Thời gian đóng rắn hoàn toàn ở 24°C | – | 7 ngày |
5. LƯỢNG DÙNG
• Định mức thi công: 1,3 – 2,0 kg/m²;
• Mật độ tiêu thụ lý thuyết: 1,3 ± 0,05 kg/m²/1 mm. Độ dày màng tối thiểu 1,0 mm (≈ 1,3 kg/m²); sàn mái, sân thượng nên thi công 2,0 kg/m² (màng dày khoảng 1,5 mm);
• Bộ 20 kg phủ được khoảng 10 – 15 m², bộ 8 kg phủ được khoảng 4 – 6 m² tùy định mức áp dụng;
• Định mức dựa trên bề mặt phẳng trong điều kiện tối ưu. Độ xốp bề mặt, nhiệt độ, độ ẩm và phương pháp thi công có thể làm thay đổi lượng tiêu thụ.
6. ĐÓNG GÓI
• Bộ 20 kg tiêu chuẩn: thành phần A 15 kg, thành phần B 5 kg;
• Bộ nhỏ 8 kg: thành phần A 6 kg, thành phần B 2 kg;
• Các quy cách khác cung cấp theo yêu cầu.
7. HƯỚNG DẪN THI CÔNG
Bước 1. Chuẩn bị bề mặt
Bê tông:
• Bề mặt bê tông, vữa phải được bảo dưỡng đầy đủ (trên 28 ngày);
• Chỗ rỗng, rỗ được trám vá bằng vữa sửa chữa chuyên dụng;
• Vết nứt hoặc vị trí thấm được tạo rãnh và bịt kín bằng chất trám khe;
• Bề mặt không có bất kỳ chất bẩn nào ảnh hưởng đến độ bám dính; độ ẩm nền dưới 8%.
Kim loại:
• Loại bỏ hoàn toàn bụi bẩn, tạp chất theo hướng dẫn của giám sát;
• Bề mặt khô hoàn toàn trước khi phủ.
Bước 2. Phủ lớp sơn lót PRIMER
• Phủ sơn lót PRIMER với định mức 0,2 – 0,3 kg/m² bằng bình phun, cọ hoặc con lăn;
• Khoảng thời gian sơn lại khuyến nghị là 4 giờ ở 25°C.
Bước 3. Thi công lớp phủ NEWTECOAT BASE T
• Sau khoảng 1 – 2 giờ ở 25°C, khi sơn lót đã khô, trộn NEWTECOAT BASE T theo tỷ lệ khối lượng A : B = 3 : 1, tính chính xác lượng dùng cho từng khu vực để đạt độ dày tối thiểu 1,0 mm;
• Quy trình trộn: khuấy đều thành phần A trong 2 – 3 phút, đổ hết thành phần B vào thùng A và trộn tiếp tối thiểu 3 phút tới khi hỗn hợp đồng nhất. Nên dùng máy khuấy dạng xoắn tốc độ thấp, cánh khuấy ngập sâu trong hỗn hợp để tránh cuốn khí;
• Thi công ngay sau khi trộn bằng bàn gạt chuyên dụng lên bề mặt đã lót, dùng ru lô gai phá bọt khí;
• Nên thi công 1 lớp duy nhất với định mức đã được phê duyệt;
• Khu vực lộ thiên phải thi công lớp phủ bảo vệ NEWTECOAT TOPCOAT;
• Nếu hoàn thiện bằng lớp vữa hoặc dán gạch: sau khi thi công khoảng 30 phút, rắc hoặc phun kín bề mặt bằng cát khô hoàn toàn, cỡ hạt 0,3 – 0,8 mm để tạo bề mặt nhám liên kết với lớp hoàn thiện.
Lưu ý
• Chỉ thi công khi thời tiết khô ráo, không thi công khi trời sắp mưa;
• Vệ sinh dụng cụ bằng dung môi xylene, toluene.
8. BẢO QUẢN – HẠN SỬ DỤNG
• Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng;
• Sản phẩm dễ bắt lửa, bảo quản tránh xa nguồn nhiệt và nguồn gây cháy;
• Hạn sử dụng 12 tháng trong thùng chứa đậy kín, ở điều kiện bảo quản khuyến nghị.
9. AN TOÀN VÀ SỨC KHỎE
• Vận chuyển bằng phương tiện có mái che mưa nắng, để riêng với hàng hóa khác tránh đổ vỡ;
• Chỉ sử dụng ở nơi thoáng khí;
• Mang kính bảo hộ, giày và găng tay khi thi công.
Thông số theo tài liệu kỹ thuật NEWTECOAT BASE T V1.1, tiêu chuẩn cơ sở TCCS 31:2023/NEWTEC. Cần tư vấn kỹ thuật, vui lòng liên hệ hotline 0339 247 589 – 097 993 83 86.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.